十分
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Nếu một tổng thể được dùng dao (刀) chia tách ra (八) thành từng phần (分: phân) mà đạt trọn vẹn cả mười phần trên mười (十: thập - số mười), điều đó biểu thị mức độ hoàn hảo, rất, cực kỳ (十分).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:rất, vô cùng, hết sức, mười phần (chỉ mức độ cao hơn 'hěn').
Ví dụ (5)
我对你的工作十分满意。
Tôi vô cùng (mười phần) hài lòng với công việc của bạn.
I am very satisfied with your work.
听到这个消息,大家十分高兴。
Nghe được tin này, mọi người hết sức vui mừng.
When they heard the news, everyone was very happy.
情况十分紧急。
Tình hình vô cùng khẩn cấp.
The situation is extremely urgent.
这道菜的味道十分鲜美。
Hương vị của món này cực kỳ tươi ngon.
This dish tastes absolutely delicious.
他十分想念家乡。
Anh ấy vô cùng nhớ nhung quê hương.
He misses his hometown very much.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây