ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
六十分钟
liùshí fēnzhōng
sáu mươi phút
Hán việt: lục thập phân chung
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "六十分钟" (liùshí fēnzhōng) mang nghĩa "sáu mươi phút", kết hợp bởi 六 (liù - lục): "số sáu" + 十 (shí - thập): "số mười" + 分 (fēn - phân): "xu" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 六: Mái nhà (亠) che phía trên, hai nét tách ra (八) phía dưới, số sáu 六 trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự thuận lợi (六六大顺). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).

Thành phần cấu tạo

六十分钟
liùshí fēnzhōng
sáu mươi phút
六
liù • lục
số sáu
亠
Bộ Đầu
Nét ngang và chấm ở trên (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
钟
zhōng • chung
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:sáu mươi phút
Ví dụ (3)
yì一xiǎoshí小时yǒu有liù六shí十fēnzhōng分钟。
Một giờ có sáu mươi phút.
There are sixty minutes in an hour.
kǎoshì考试shíjiān时间shì是liù六shí十fēnzhōng分钟。
Thời gian thi là sáu mươi phút.
The exam duration is sixty minutes.
wǒmen我们děng等le了liù六shí十fēnzhōng分钟。
Chúng tôi đã đợi sáu mươi phút.
We waited for sixty minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây