钟
ノ一一一丨丨フ一丨
9
顶, 个
HSK 3
—
Gợi nhớ
Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).
Thành phần cấu tạo
钟
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ
Ví dụ (5)
墙上挂着一个钟。
Trên tường có treo một chiếc đồng hồ.
There is a clock hanging on the wall.
这个钟坏了。
Chiếc đồng hồ này hỏng rồi.
This clock is broken.
每天早上我的闹钟会在六点响。
Mỗi buổi sáng đồng hồ báo thức của tôi sẽ reo lúc sáu giờ.
My alarm clock goes off at six every morning.
那个古董钟非常昂贵。
Chiếc đồng hồ cổ đó vô cùng đắt tiền.
That antique clock is very expensive.
钟刚敲了十二下。
Đồng hồ vừa điểm mười hai tiếng.
The clock has just struck twelve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây