ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钟
zhōng
Đồng hồ
Hán việt: chung
ノ一一一丨丨フ一丨
9
顶, 个
HSK 3
—

Gợi nhớ

Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).

Thành phần cấu tạo

钟
zhōng
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ
Ví dụ (5)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yí一gè个zhōng钟。
Trên tường có treo một chiếc đồng hồ.
There is a clock hanging on the wall.
zhè这gè个zhōng钟huài坏le了。
Chiếc đồng hồ này hỏng rồi.
This clock is broken.
měitiān每天zǎoshang早上wǒ我de的nàozhōng闹钟huì会zài在liùdiǎn六点xiǎng响。
Mỗi buổi sáng đồng hồ báo thức của tôi sẽ reo lúc sáu giờ.
My alarm clock goes off at six every morning.
nà那gè个gǔdǒng古董zhōng钟fēicháng非常ángguì昂贵。
Chiếc đồng hồ cổ đó vô cùng đắt tiền.
That antique clock is very expensive.
zhōng钟gāng刚qiāo敲le了shí'èr十二xià下。
Đồng hồ vừa điểm mười hai tiếng.
The clock has just struck twelve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây