闹钟
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "闹钟" (nàozhōng) mang nghĩa "Đồng hồ báo thức", kết hợp bởi 闹 (nào - náo): "làm ồn" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闹: Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 闹钟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ báo thức
Ví dụ (3)
闹钟每天早上六点响。
Đồng hồ báo thức reo lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
The alarm clock goes off at six o'clock every morning.
他把闹钟放在床头柜上。
Anh ấy đặt đồng hồ báo thức trên kệ đầu giường.
He put the alarm clock on the nightstand.
我忘了设置闹钟。
Tôi quên đặt đồng hồ báo thức.
I forgot to set the alarm clock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây