五分钟
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五分钟" (wǔ fēnzhōng) mang nghĩa "năm phút", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:năm phút
Ví dụ (3)
请等我五分钟。
Vui lòng đợi tôi năm phút.
Please wait for me for five minutes.
五分钟后会议开始。
Năm phút nữa cuộc họp bắt đầu.
The meeting will start in five minutes.
他只用了五分钟就完成了。
Anh ấy chỉ mất năm phút là hoàn thành.
It only took him five minutes to finish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây