ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五分钟
wǔ fēnzhōng
năm phút
Hán việt: ngũ phân chung
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五分钟" (wǔ fēnzhōng) mang nghĩa "năm phút", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).

Thành phần cấu tạo

五分钟
wǔ fēnzhōng
năm phút
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
钟
zhōng • chung
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:năm phút
Ví dụ (3)
qǐng请děng等wǒ我wǔ五fēnzhōng分钟。
Vui lòng đợi tôi năm phút.
Please wait for me for five minutes.
wǔ五fēnzhōng分钟hòu后huìyì会议kāishǐ开始。
Năm phút nữa cuộc họp bắt đầu.
The meeting will start in five minutes.
tā他zhǐ只yòng用le了wǔ五fēnzhōng分钟jiù就wánchéng完成le了。
Anh ấy chỉ mất năm phút là hoàn thành.
It only took him five minutes to finish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây