五十
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五十" (wǔshí) nghĩa là "Năm mươi", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười.
Thành phần cấu tạo
五十
Năm mươi
二
𠃌
十
Hình ảnh:

Phân tích từ 五十
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năm mươi
Ví dụ (3)
这本书五十元。
Cuốn sách này năm mươi tệ.
This book costs fifty yuan.
他今年五十岁。
Năm nay anh ấy năm mươi tuổi.
He is fifty years old this year.
班里有五十个学生。
Trong lớp có năm mươi học sinh.
There are fifty students in the class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây