ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五十年
wǔ shí nián
Năm mươi năm
Hán việt: ngũ thập niên
—

Gợi nhớ

Từ "五十年" (wǔ shí nián) nghĩa là "Năm mươi năm", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

五十年
wǔ shí nián
Năm mươi năm
二
𠃌
十
年

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Năm mươi năm
Ví dụ (3)
zhǔtǐ主体jiégòu结构de的shèjì设计shǐyòng使用niánxiàn年限yìbān一般wèi为wǔshí五十nián年。
Tuổi thọ thiết kế của kết cấu chính thông thường là 50 năm.
The design service life of the main structure is generally fifty years.
zhè这zhāng张lǎozhàopiān老照片zhǎnxiàn展现le了chéngshì城市wǔshí五十niánqián年前de的yuánmào原貌。
Bức ảnh cũ này thể hiện diện mạo ban đầu của thành phố cách đây năm mươi năm.
This old photo shows the original appearance of the city fifty years ago.
lǎoliǎngkǒu老两口xiāngrúyǐmò相濡以沫,gānggāng刚刚qìngzhù庆祝le了tāmen他们jiéhūn结婚wǔshí五十nián年de的jīn金hūn婚jìniànrì纪念日。
Đôi vợ chồng già bên nhau sẻ chia hoạn nạn, vừa mới kỷ niệm đám cưới vàng 50 năm của họ.
The old couple, who have supported each other through thick and thin, just celebrated their golden wedding anniversary of fifty years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây