ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四五十年
sì wǔ shí nián
khoảng 40 - 50 năm
Hán việt: tứ ngũ thập niên
—

Gợi nhớ

Từ "四五十年" (sì wǔ shí nián) nghĩa là "khoảng 40 - 50 năm", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

四五十年
sì wǔ shí nián
khoảng 40 - 50 năm
囗
儿
二
𠃌
十
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:khoảng 40 - 50 năm
Ví dụ (3)
zhè这jiā家lǎozìhào老字号shāngdiàn商店kāi开le了sìwǔshínián四五十年le了。
Cửa hàng lâu đời này đã mở khoảng bốn năm mươi năm rồi.
This time-honored shop has been open for forty to fifty years.
tāmen他们liǎ俩jiéhūn结婚yǐ已yǒu有sìwǔshínián四五十年。
Hai người họ kết hôn đã được bốn năm mươi năm.
They have been married for forty or fifty years.
zhè这kē棵dàshù大树shēngzhǎng生长le了sì四wǔshí五十nián年。
Cây cổ thụ này đã sinh trưởng được bốn năm mươi năm.
This big tree has grown for forty or fifty years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây