ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年
nián
năm (đơn vị thời gian).
Hán việt: niên
ノ一一丨一丨
6
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

年
nián
năm, một năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:năm (đơn vị thời gian).
Ví dụ (5)
yì一nián年yǒu有sānbǎi三百liùshíwǔ六十五tiān天。
Một năm có 365 ngày.
There are 365 days in a year.
zhù祝dàjiā大家xīnnián新年kuàilè快乐,wànshìrúyì万事如意!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
Happy New Year, everyone, and may everything go your way!
wǒ我zài在zhōngguó中国zhù住le了sān三nián年le了。
Tôi đã sống ở Trung Quốc được ba năm rồi.
I have been living in China for three years.
jīntiān今天shì是nǎ哪yì一nián年nǎ哪yīyuè一月nǎ哪yírì一日?
Hôm nay là ngày tháng năm nào?
What year, month, and day is it today?
suīrán虽然hǎo好jǐ几nián年méi没jiàn见le了,dàn但tā他yìdiǎnr一点儿dōu都méi没biàn变。
Tuy đã mấy năm không gặp, nhưng anh ấy chẳng thay đổi chút nào.
Although I haven't seen him for several years, he hasn't changed at all.
2
danh từ (tuổi, period)
Nghĩa:tuổi, tuổi tác, thời kỳ (đời người).
Ví dụ (5)
tā他suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,shēntǐ身体què却hěn很yìnglǎng硬朗。
Ông ấy tuy tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
Although he is old, he is still in very good health.
zhè这yě也suànshì算是wǒ我de的yǒushēngzhīnián有生之年ba吧。
Đây cũng coi như là những năm tháng còn sống của tôi.
I suppose this counts as my lifetime too.
nà那shì是wǒ我tóngnián童年de的měihǎo美好huíyì回忆。
Đó là ký ức tươi đẹp của tuổi thơ tôi.
That is a beautiful memory from my childhood.
tā他zài在zuì最měihǎo美好de的niánhuá年华yùjiàn遇见le了tā她。
Anh ấy đã gặp cô ấy vào những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất.
He met her in the prime of his youth.
yéye爷爷nǎinai奶奶yǐjīng已经shàng上le了niánjì年纪。
Ông bà nội đã có tuổi rồi (đã cao tuổi).
Grandpa and Grandma are already getting on in years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây