年轻
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "年轻" (niánqīng) nghĩa là "Trẻ", ghép bởi: 年 (nián): năm + 轻 (qīng): nhẹ.
Thành phần cấu tạo
年轻
Trẻ
年
车
圣
Hình ảnh:

Phân tích từ 年轻
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trẻ, trẻ tuổi, thanh niên.
Ví dụ (5)
那位老师很年轻。
Vị giáo viên đó rất trẻ.
That teacher is very young.
虽然他已经五十岁了,但看起来还很年轻。
Tuy ông ấy đã 50 tuổi rồi, nhưng trông vẫn còn rất trẻ.
Although he is already fifty years old, he still looks very young.
年轻人应该多去外面看看。
Người trẻ tuổi nên đi ra bên ngoài nhìn ngắm nhiều hơn.
Young people should go out and see more of the world.
年轻的时候,我有很多梦想。
Khi còn trẻ, tôi có rất nhiều ước mơ.
When I was young, I had many dreams.
我们要保持年轻的心态。
Chúng ta phải giữ gìn tâm thái trẻ trung.
We should maintain a youthful mindset.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây