ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年轻
niánqīng
trẻ, trẻ tuổi, thanh niên.
Hán việt: niên khinh
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "年轻" (niánqīng) nghĩa là "Trẻ", ghép bởi: 年 (nián): năm + 轻 (qīng): nhẹ.

Thành phần cấu tạo

年轻
niánqīng
Trẻ
年
车
圣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trẻ, trẻ tuổi, thanh niên.
Ví dụ (5)
nà那wèi位lǎoshī老师hěn很niánqīng年轻。
Vị giáo viên đó rất trẻ.
That teacher is very young.
suīrán虽然tā他yǐjīng已经wǔshí五十suì岁le了,dàn但kàn看qǐlái起来hái还hěn很niánqīng年轻。
Tuy ông ấy đã 50 tuổi rồi, nhưng trông vẫn còn rất trẻ.
Although he is already fifty years old, he still looks very young.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该duō多qù去wàimiàn外面kànkàn看看。
Người trẻ tuổi nên đi ra bên ngoài nhìn ngắm nhiều hơn.
Young people should go out and see more of the world.
niánqīng年轻de的shíhou时候,wǒ我yǒu有hěn很duō多mèngxiǎng梦想。
Khi còn trẻ, tôi có rất nhiều ước mơ.
When I was young, I had many dreams.
wǒmen我们yào要bǎochí保持niánqīng年轻de的xīntài心态。
Chúng ta phải giữ gìn tâm thái trẻ trung.
We should maintain a youthful mindset.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây