ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年轻气盛
nián qīng qì shèng
tuổi trẻ nông nổi
Hán việt: niên khinh khí thịnh
—

Gợi nhớ

Từ "年轻气盛" (nián qīng qì shèng) nghĩa là "tuổi trẻ nông nổi", ghép bởi: 年 (nián): năm + 轻 (qīng): nhẹ + 气 (qì): khí + 盛 (shèng / chéng): thịnh vượng.

Thành phần cấu tạo

年轻气盛
nián qīng qì shèng
tuổi trẻ nông nổi
年
车
圣
气
成
皿

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tuổi trẻ nông nổi
Ví dụ (3)
tā他niánqīngqìshèng年轻气盛,zuòshì做事nánmiǎn难免jízào急躁。
Anh ấy tuổi trẻ nông nổi, làm việc khó tránh khỏi nôn nóng.
He is young and impetuous, so it is hard to avoid being rash when doing things.
niánqīngqìshèng年轻气盛de的rén人róngyì容易fàn犯cuòwù错误。
Người trẻ bốc đồng dễ phạm phải sai lầm.
People who are young and aggressive make mistakes easily.
suízhe随着suìyuè岁月liúshì流逝,tā他bú不zài再niánqīngqìshèng年轻气盛le了。
Theo năm tháng trôi qua, anh ấy không còn bốc đồng bồng bột nữa.
As time passed, he was no longer young and impetuous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây