去年
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "去年" (qùnián) nghĩa là "năm ngoái, năm trước", ghép bởi: 去 (qù): đi + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
去年
năm ngoái, năm trước
土
厶
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 去年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:năm ngoái, năm trước (năm vừa trôi qua).
Ví dụ (5)
我是去年来中国的。
Tôi đến Trung Quốc vào năm ngoái.
I came to China last year.
去年这个时候天气很冷。
Tầm này năm ngoái thời tiết rất lạnh.
The weather was very cold at this time last year.
这是我去年买的衣服。
Đây là bộ quần áo tôi mua năm ngoái.
These are clothes I bought last year.
相比去年,今年进步很大。
So với năm ngoái, năm nay tiến bộ rất lớn.
Compared with last year, there has been great improvement this year.
去年夏天我们去海边了。
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đi biển.
We went to the seaside last summer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây