过去
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những năm tháng mà bước chân thời gian (辶, 寸 -> 过: quá) đã vượt qua và lặng lẽ rời khỏi mảnh đất hiện tại (土, 厶 -> 去: khứ) không bao giờ quay lại nữa chính là "quá khứ" (过去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 过去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:quá khứ, dĩ vãng, trước đây.
Ví dụ (5)
不要总是想过去的事情。
Đừng cứ mãi nghĩ về những chuyện trong quá khứ.
Don't always dwell on the past.
在过去,这里是一片森林。
Trong quá khứ (trước đây), nơi này là một cánh rừng.
In the past, this place was a forest.
过去的就让它过去吧。
Cái gì đã qua thì hãy để cho nó qua đi.
What's past is past.
我们要总结过去的经验。
Chúng ta phải tổng kết kinh nghiệm trong quá khứ.
We need to sum up our past experience.
他在过去的一年里进步很大。
Trong một năm vừa qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.
He has made great progress over the past year.
2
động từ (xu hướng)
Nghĩa:đi qua, bước qua (từ chỗ mình sang chỗ người khác/địa điểm khác), trôi qua (thời gian).
Ví dụ (5)
你快过去看看发生了什么事。
Bạn mau qua đó xem xảy ra chuyện gì.
Go over and see what happened.
请把那本书递过去。
Làm ơn đưa (truyền) cuốn sách đó qua kia.
Please pass that book over.
我看见一辆车开过去了。
Tôi nhìn thấy một chiếc xe lái qua rồi.
I saw a car drive past.
痛苦的日子总会过去的。
Những ngày tháng đau khổ rồi cũng sẽ trôi qua thôi.
The painful days will eventually pass.
我们要过去马路。
Chúng ta phải băng qua đường.
We need to cross the road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây