去掉
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) phủi rơi xuống (掉 - điệu) những phần dư thừa và đẩy chúng rời khỏi nền đất cũ (土) để đi khuất hẳn (去 - khứ) chính là hành động "loại bỏ, vứt đi, bỏ đi" (去掉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 去掉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Loại bỏ, vứt đi, bỏ đi
Ví dụ (3)
请去掉多余的空格。
Hãy bỏ các khoảng trắng thừa.
Please remove the extra spaces.
他把坏掉的部分去掉。
Anh ấy loại bỏ phần bị hỏng.
He removed the spoiled part.
这句话可以去掉。
Câu này có thể bỏ đi.
This sentence can be removed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây