ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去掉
qùdiào
Loại bỏ, vứt đi, bỏ đi
Hán việt: khứ điệu
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) phủi rơi xuống (掉 - điệu) những phần dư thừa và đẩy chúng rời khỏi nền đất cũ (土) để đi khuất hẳn (去 - khứ) chính là hành động "loại bỏ, vứt đi, bỏ đi" (去掉).

Thành phần cấu tạo

去掉
qùdiào
Loại bỏ, vứt đi, bỏ đi
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Loại bỏ, vứt đi, bỏ đi
Ví dụ (3)
qǐng请qùdiào去掉duōyú多余de的kònggé空格。
Hãy bỏ các khoảng trắng thừa.
Please remove the extra spaces.
tā他bǎ把huài坏diào掉de的bùfen部分qùdiào去掉。
Anh ấy loại bỏ phần bị hỏng.
He removed the spoiled part.
zhè这jù句huà话kěyǐ可以qùdiào去掉。
Câu này có thể bỏ đi.
This sentence can be removed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây