掉
一丨一丨一丨フ一一一丨
11
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉).
Thành phần cấu tạo
掉
rơi, rụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
động từ (fall, drop, lose)
Nghĩa:rơi, rụng, rớt, đánh rơi, mất (đồ vật rời khỏi vị trí ban đầu).
Ví dụ (5)
我的钱包掉了。
Ví tiền của tôi bị rơi (mất) rồi.
I lost my wallet.
地上掉了一百块钱。
Trên đất có rơi một tờ 100 tệ.
A hundred yuan fell onto the ground.
眼泪掉下来了。
Nước mắt rơi xuống rồi.
Tears started to fall.
秋天树叶都掉了。
Mùa thu lá cây rụng hết rồi.
In autumn, all the leaves fall from the trees.
小心别掉下去。
Cẩn thận đừng để bị rơi xuống dưới.
Be careful not to fall down.
2
bổ ngữ động từ (kết quả)
Nghĩa:mất, đi, hết, xong (bổ ngữ kết quả: chỉ sự biến mất, loại bỏ hoặc hoàn thành triệt để).
Ví dụ (5)
把剩菜吃掉。
Ăn hết (ăn sạch) chỗ thức ăn thừa đi.
Finish up the leftovers.
请把垃圾扔掉。
Làm ơn vứt rác đi.
Please throw away the trash.
那个坏习惯要改掉。
Phải sửa bỏ cái thói quen xấu đó đi.
You need to get rid of that bad habit.
小偷跑掉了。
Tên trộm đã chạy mất rồi.
The thief got away.
请关掉电视。
Làm ơn tắt tivi đi (Tắt ngấm).
Please turn off the TV.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây