ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掉
diào
rơi, rụng, rớt, đánh rơi, mất (đồ vật rời khỏi vị trí ban đầu).
Hán việt: điệu
一丨一丨一丨フ一一一丨
11
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉).

Thành phần cấu tạo

掉
diào
rơi, rụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (fall, drop, lose)
Nghĩa:rơi, rụng, rớt, đánh rơi, mất (đồ vật rời khỏi vị trí ban đầu).
Ví dụ (5)
wǒ我de的qiánbāo钱包diào掉le了。
Ví tiền của tôi bị rơi (mất) rồi.
I lost my wallet.
dì地shàng上diào掉le了yìbǎi一百kuài块qián钱。
Trên đất có rơi một tờ 100 tệ.
A hundred yuan fell onto the ground.
yǎnlèi眼泪diào掉xiàlái下来le了。
Nước mắt rơi xuống rồi.
Tears started to fall.
qiūtiān秋天shùyè树叶dōu都diào掉le了。
Mùa thu lá cây rụng hết rồi.
In autumn, all the leaves fall from the trees.
xiǎoxīn小心bié别diào掉xiàqù下去。
Cẩn thận đừng để bị rơi xuống dưới.
Be careful not to fall down.
2
bổ ngữ động từ (kết quả)
Nghĩa:mất, đi, hết, xong (bổ ngữ kết quả: chỉ sự biến mất, loại bỏ hoặc hoàn thành triệt để).
Ví dụ (5)
bǎ把shèngcài剩菜chīdiào吃掉。
Ăn hết (ăn sạch) chỗ thức ăn thừa đi.
Finish up the leftovers.
qǐng请bǎ把lājī垃圾rēngdiào扔掉。
Làm ơn vứt rác đi.
Please throw away the trash.
nà那gè个huài坏xíguàn习惯yào要gǎidiào改掉。
Phải sửa bỏ cái thói quen xấu đó đi.
You need to get rid of that bad habit.
xiǎotōu小偷pǎodiào跑掉le了。
Tên trộm đã chạy mất rồi.
The thief got away.
qǐng请guāndiào关掉diànshì电视。
Làm ơn tắt tivi đi (Tắt ngấm).
Please turn off the TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây