ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丢掉
diūdiào
Mất, vứt bỏ
Hán việt: đưu điệu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "丢掉" (diūdiào) nghĩa là "Mất, vứt bỏ", ghép bởi: 丢 (diū): làm mất + 掉 (diào): rơi.

Thành phần cấu tạo

丢掉
diūdiào
Mất, vứt bỏ
丿
去
扌
卓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mất, vứt bỏ
Ví dụ (3)
qǐng请búyào不要bǎ把lājī垃圾diūdiào丢掉zài在dì地shàng上。
Vui lòng đừng vứt rác xuống đất.
Please do not throw trash on the ground.
jiù旧piào票yǐjīng已经méiyòng没用le了,kěyǐ可以diūdiào丢掉。
Vé cũ đã không dùng nữa, có thể vứt đi.
Old tickets are no longer useful and can be thrown away.
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把yàoshi钥匙diūdiào丢掉le了。
Anh ấy bất cẩn làm mất chìa khóa.
He accidentally lost his keys.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây