丢掉
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "丢掉" (diūdiào) nghĩa là "Mất, vứt bỏ", ghép bởi: 丢 (diū): làm mất + 掉 (diào): rơi.
Thành phần cấu tạo
丢掉
Mất, vứt bỏ
丿
去
扌
卓
Hình ảnh:

Phân tích từ 丢掉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mất, vứt bỏ
Ví dụ (3)
请不要把垃圾丢掉在地上。
Vui lòng đừng vứt rác xuống đất.
Please do not throw trash on the ground.
旧票已经没用了,可以丢掉。
Vé cũ đã không dùng nữa, có thể vứt đi.
Old tickets are no longer useful and can be thrown away.
他不小心把钥匙丢掉了。
Anh ấy bất cẩn làm mất chìa khóa.
He accidentally lost his keys.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây