ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丢三落四
diū sān là sì
đãng trí, nhớ trước quên sau, ẩu đoảng, hay quên.
Hán việt: đưu tam lạc tứ
HSK 4-5
—

Gợi nhớ

Từ "丢三落四" (diū sān là sì) mang nghĩa "hay quên, đãng trí", kết hợp bởi 丢 (diū - đưu): "làm mất" + 三 (sān - tam): "số ba" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 四 (sì - tứ): "số bốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丢: Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất. • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四).

Thành phần cấu tạo

丢三落四
diū sān là sì
hay quên, đãng trí
丢
diū • đưu
làm mất
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, verb)
Nghĩa:đãng trí, nhớ trước quên sau, ẩu đoảng, hay quên.
Ví dụ (5)
tā他zhè这gè个rén人zǒngshì总是diūsānlàsì丢三落四de的。
Cái con người anh ta lúc nào cũng nhớ trước quên sau.
He is always so forgetful.
bié别diūsānlàsì丢三落四de的,jiǎnchá检查yíxià一下dōngxi东西dàiqí带齐le了ma吗?
Đừng có mà ẩu đoảng nữa, kiểm tra lại xem đồ đạc mang đủ chưa?
Don't be so forgetful—check whether you've brought everything.
kěnéng可能shì是niánjì年纪dà大le了,wǒ我zuìjìn最近jīngcháng经常diūsānlàsì丢三落四。
Có lẽ là do lớn tuổi rồi, dạo này tôi thường hay quên này quên kia.
Maybe it's because I'm getting older, but I've been forgetful a lot lately.
chū出ménqián门前kànhǎo看好yàoshi钥匙hé和shǒujī手机,bié别yòu又diūsānlàsì丢三落四。
Trước khi ra cửa xem kỹ chìa khóa và điện thoại, đừng có lại quên nọ quên kia.
Before you go out, make sure you have your keys and phone—don't be forgetful again.
yīnwèi因为tā他zuòshì做事diūsānlàsì丢三落四,lǎobǎn老板hěn很shēngqì生气。
Vì cậu ấy làm việc ẩu đoảng (hay sai sót), ông chủ rất tức giận.
The boss is very angry because he is so careless in his work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây