落
一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
12
面
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).
Thành phần cấu tạo
落
rơi, rớt, lắng, hạ, lặn; bỏ sót; đọc đặc biệt trong một số từ cố định
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (4)
1
động từ (đọc 'luò')
Nghĩa:rơi, rụng, hạ xuống, lặn (mặt trời), hạ cánh.
Ví dụ (5)
秋天到了,树叶都落了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đều rụng hết rồi.
Autumn has arrived, and all the leaves have fallen.
太阳落山了。
Mặt trời xuống núi (lặn) rồi.
The sun has set.
飞机已经安全降落。
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
The plane has landed safely.
听到这个消息,她的眼泪落了下来。
Nghe được tin này, nước mắt cô ấy rơi xuống.
When she heard the news, tears fell from her eyes.
这块石头从山上落下来。
Hòn đá này từ trên núi rơi xuống.
This rock fell down from the mountain.
2
động từ (đọc 'luò')
Nghĩa:tụt hậu, rớt lại phía sau.
Ví dụ (3)
如果不努力,你就会落后。
Nếu không nỗ lực, bạn sẽ bị tụt hậu.
If you don't work hard, you'll fall behind.
他在比赛中远远落在后面。
Trong cuộc đua, anh ấy bị tụt lại rất xa ở phía sau.
He lagged far behind in the race.
虽然这次高考落榜,但他没灰心。
Tuy kỳ thi đại học lần này bị thi trượt (rớt lại khỏi bảng vàng) nhưng anh ấy không nản lòng.
To fail the exam.
3
động từ (đọc 'là')
Nghĩa:bỏ quên, sót lại, rớt lại.
Ví dụ (3)
我把钱包落在家里了。
Tôi bỏ quên ví ở nhà rồi.
I left my wallet at home.
别把你的东西落下。
Đừng để sót lại đồ đạc của bạn.
Don't leave your things behind.
还有一个字写落了。
Còn một chữ viết thiếu (bị sót).
There's still one character missing.
4
động từ (đọc 'lào')
Nghĩa:đọc đặc biệt trong một số từ cố định như `落枕`, `落色`.
Ví dụ (3)
他昨天落枕了。
Hôm qua anh ấy bị sái cổ.
He got a stiff neck from sleeping wrong yesterday.
这件衣服有点儿落色。
Bộ quần áo này hơi bị phai màu.
This piece of clothing has faded a little.
他昨晚睡觉不小心落枕了,脖子很痛。
Tối qua anh ấy ngủ không cẩn thận bị sái cổ, cổ rất đau.
He slept in an awkward position last night and got a stiff neck, so his neck hurts a lot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây