ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落到
luòdào
rơi vào, giảm xuống
Hán việt: lạc đáo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "落到" (luòdào) mang nghĩa "rơi vào, giảm xuống", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

落到
luòdào
rơi vào, giảm xuống
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rơi vào, giảm xuống
Ví dụ (3)
qiú球luòdào落到shuǐ水lǐ里le了。
Quả bóng rơi xuống nước rồi.
The ball fell into the water.
yǔshuǐ雨水luòdào落到wūdǐng屋顶shàng上。
Nước mưa rơi xuống mái nhà.
Rainwater fell onto the roof.
shūbāo书包luòdào落到dì地shàng上。
Cặp sách rơi xuống đất.
The schoolbag fell to the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây