迟到
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân trên đường (辶) mà cứ đủng đỉnh đo đếm từng thước một (尺) nên bị chậm trễ (迟: trì - muộn màng), đến khi đặt chân tới (至) đúng vạch đích (刂) (到: đáo - đến nơi) thì giờ hẹn đã qua mất — đó chính là "đến muộn" (迟到).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 迟到
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đến muộn, đi trễ, muộn.
Ví dụ (5)
对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Sorry, I'm late.
上班不要迟到。
Đi làm đừng có đến muộn.
Don't be late for work.
因为堵车,他迟到了二十分钟。
Vì tắc đường, anh ấy đã đến muộn 20 phút.
Because of traffic, he was twenty minutes late.
开会迟到是不礼貌的。
Đi họp muộn là bất lịch sự.
It is impolite to be late for a meeting.
他从来不迟到。
Anh ấy chưa bao giờ đi trễ.
He is never late.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây