迟
フ一ノ丶丶フ丶
7
早
班
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟).
Thành phần cấu tạo
迟
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Muộn
Ví dụ (5)
我今天迟到了。
Hôm nay tôi đến muộn rồi.
I was late today.
现在去还不算太迟。
Bây giờ đi vẫn chưa tính là quá muộn.
It's not too late to go now.
对不起,我回复得太迟了。
Xin lỗi, tôi phản hồi quá muộn.
Sorry for replying so late.
春天来得有点迟。
Mùa xuân đến có hơi muộn.
Spring arrived a little late.
他每天睡得很迟。
Anh ấy mỗi ngày ngủ rất muộn.
He goes to bed very late every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây