ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弛
chí
Nới lỏng / Thả lỏng
Hán việt: thỉ
フ一フフ丨フ
6
—

Gợi nhớ

Tháo dây của cây cung (弓) sau buổi tập bắn để cánh cung cũng (也) được nghỉ ngơi và nới lỏng, thả lỏng (弛).

Thành phần cấu tạo

弛
chí
Nới lỏng / Thả lỏng
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
也
Dã
Cũng, khác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nới lỏng / Thả lỏng
Ví dụ (5)
zhāng张chí弛yǒu有dù度cái才néng能bǎochí保持jiànkāng健康。
Căng thẳng và thả lỏng nhịp nhàng mới giữ được sức khỏe.
Balancing tension and relaxation keeps health.
jìlǜ纪律juébù绝不néng能sōngchí松弛。
Kỷ luật tuyệt đối không được nới lỏng.
Discipline must never be relaxed.
shìdàng适当chí弛huǎn缓jǐnzhāng紧张de的qíngxù情绪。
Giải tỏa nhè nhẹ cảm xúc căng thẳng.
Properly loosen tense emotions.
tā他de的biǎoqíng表情xiǎnde显得fēicháng非常sōngchí松弛。
Vẻ mặt của anh ấy trông rất thư thả.
His expression looked very relaxed.
chí弛fèi废de的gōngzuò工作tàidù态度bù不kě可qǔ取。
Thái độ làm việc trễ nải lơ là không nên có.
Sluggish work attitude is undesirable.
2
Tính từ
Nghĩa:Thư thả / Chậm rãi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây