ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彳
chì
bước chân trái, bước ngắn; bộ xích.
Hán việt: xích
ノノ丨
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh nửa bên trái của ngã tư đường nơi bàn chân trái bước ra nhịp đầu tiên mang nghĩa là bước chân trái (彳).

Thành phần cấu tạo

彳
chì
Bước chân trái.
彳
Bộ Xích
Hình bước chân trái bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:bước chân trái, bước ngắn; bộ xích.
Ví dụ (5)
zìdiǎn字典lǐ里jiěshì解释“chì彳”wèi为zuǒ左bù步。
Trong từ điển giải thích “彳” là bước chân trái.
In the dictionary, "彳" is explained as the left step.
hànzì汉字“chì彳”tōngcháng通常zuòwéi作为piānpáng偏旁chūxiàn出现,bèi被chēngwéi称为shuāngrén双人páng旁。
Chữ Hán “彳” thường xuất hiện dưới dạng bộ thủ, được gọi là bộ xích (bộ nhân kép).
The Chinese character "彳" usually appears as a radical and is called the double-person radical.
“chì彳”hé和“chù亍”hé合zài在yìqǐ一起zǔchéng组成cíyǔ词语“chì彳chù亍”,yìsi意思shì是xiǎo小bù步mànzǒu慢走。
“彳” và “亍” kết hợp lại tạo thành từ “彳亍”, có nghĩa là bước đi chậm rãi.
"彳" and "亍" combine to form the word "彳亍," which means to walk slowly with small steps.
tā他dúzì独自zài在hūn昏àn暗de的jiētóu街头chì彳chù亍。
Anh ấy bước đi chầm chậm một mình trên con phố mờ ảo.
He was pacing slowly alone on the dim street.
miànduì面对wèizhī未知de的jiānglái将来,tā她yǒuxiē有些chì彳chù亍bù不qián前。
Đối mặt với tương lai vô định, cô ấy có chút ngập ngừng không tiến bước.
Faced with an unknown future, she was somewhat hesitant to move forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây