彳
ノノ丨
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh nửa bên trái của ngã tư đường nơi bàn chân trái bước ra nhịp đầu tiên mang nghĩa là bước chân trái (彳).
Thành phần cấu tạo
彳
Bước chân trái.
彳
Bộ Xích
Hình bước chân trái bước đi
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:bước chân trái, bước ngắn; bộ xích.
Ví dụ (5)
字典里解释“彳”为左步。
Trong từ điển giải thích “彳” là bước chân trái.
In the dictionary, "彳" is explained as the left step.
汉字“彳”通常作为偏旁出现,被称为双人旁。
Chữ Hán “彳” thường xuất hiện dưới dạng bộ thủ, được gọi là bộ xích (bộ nhân kép).
The Chinese character "彳" usually appears as a radical and is called the double-person radical.
“彳”和“亍”合在一起组成词语“彳亍”,意思是小步慢走。
“彳” và “亍” kết hợp lại tạo thành từ “彳亍”, có nghĩa là bước đi chậm rãi.
"彳" and "亍" combine to form the word "彳亍," which means to walk slowly with small steps.
他独自在昏暗的街头彳亍。
Anh ấy bước đi chầm chậm một mình trên con phố mờ ảo.
He was pacing slowly alone on the dim street.
面对未知的将来,她有些彳亍不前。
Đối mặt với tương lai vô định, cô ấy có chút ngập ngừng không tiến bước.
Faced with an unknown future, she was somewhat hesitant to move forward.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây