敕
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Văn bản được đóng gói niêm phong (束) và ban hành khẩn cấp (攵) từ triều đình chính là chiếu chỉ, sắc lệnh (敕).
Thành phần cấu tạo
敕
sắc lệnh; ra lệnh
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:sắc lệnh, chỉ dụ; ra lệnh, ban sắc
Ví dụ (5)
皇帝下了一道敕令。
Hoàng đế đã ban hạ một đạo sắc lệnh.
The emperor issued an imperial edict.
这座庙宇曾得到过古代帝王的敕封。
Ngôi đền này từng nhận được sự sắc phong của các bậc đế vương thời cổ đại.
This temple once received an imperial title bestowed by an ancient emperor.
大臣们必须无条件遵从皇上的敕命。
Các đại thần phải vô điều kiện tuân theo sắc mệnh (chỉ thị) của hoàng thượng.
The ministers must obey the emperor's edicts unconditionally.
历史学家正在整理和研究唐代的诏敕。
Các nhà sử học đang chỉnh lý và nghiên cứu những chiếu sắc (sắc lệnh) thời nhà Đường.
Historians are organizing and studying the imperial decrees of the Tang dynasty.
道士在符纸上写下敕令以驱除邪祟。
Đạo sĩ viết sắc lệnh lên giấy bùa để xua đuổi tà ma.
The Taoist priest wrote a command talisman on ritual paper to ward off evil spirits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây