ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翅
chì
cánh (chim, côn trùng)
Hán việt: sí
一丨フ丶フ丶一フ丶一
10
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ phần nhánh thân (支) vươn ra những lớp lông vũ (羽) mềm mại giúp chim và côn trùng tung bay chính là đôi cánh (翅).

Thành phần cấu tạo

翅
chì
cánh (chim, côn trùng)
支
Bộ Chi
Cành nhánh / âm đọc (bao góc dưới trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cánh (chim, côn trùng)
Ví dụ (5)
niǎor鸟儿pāidǎ拍打zhe着chìbǎng翅膀fēi飞xiàng向tiānkōng天空。
Chú chim vỗ cánh bay lên bầu trời.
The bird flapped its wings and flew into the sky.
húdié蝴蝶de的chìbǎng翅膀shàng上yǒu有měilì美丽de的bānwén斑纹。
Trên cánh của con bướm có những hoa văn tuyệt đẹp.
The butterfly's wings have beautiful patterns on them.
xióngyīng雄鹰zhǎnchìgāofēi展翅高飞。
Chim đại bàng sải cánh bay cao.
The eagle spread its wings and soared high.
zhè这zhī只xiǎo小máquè麻雀de的zuǒ左chì翅shòushāng受伤le了。
Cánh trái của con chim sẻ nhỏ này bị thương rồi.
The little sparrow's left wing is injured.
cāngying苍蝇měi每miǎozhōng秒钟kěyǐ可以zhèndòng振动chìbǎng翅膀shù数bǎi百cì次。
Ruồi có thể rung cánh hàng trăm lần mỗi giây.
A fly can flap its wings hundreds of times per second.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây