翅
一丨フ丶フ丶一フ丶一
10
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ phần nhánh thân (支) vươn ra những lớp lông vũ (羽) mềm mại giúp chim và côn trùng tung bay chính là đôi cánh (翅).
Thành phần cấu tạo
翅
cánh (chim, côn trùng)
支
Bộ Chi
Cành nhánh / âm đọc (bao góc dưới trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cánh (chim, côn trùng)
Ví dụ (5)
鸟儿拍打着翅膀飞向天空。
Chú chim vỗ cánh bay lên bầu trời.
The bird flapped its wings and flew into the sky.
蝴蝶的翅膀上有美丽的斑纹。
Trên cánh của con bướm có những hoa văn tuyệt đẹp.
The butterfly's wings have beautiful patterns on them.
雄鹰展翅高飞。
Chim đại bàng sải cánh bay cao.
The eagle spread its wings and soared high.
这只小麻雀的左翅受伤了。
Cánh trái của con chim sẻ nhỏ này bị thương rồi.
The little sparrow's left wing is injured.
苍蝇每秒钟可以振动翅膀数百次。
Ruồi có thể rung cánh hàng trăm lần mỗi giây.
A fly can flap its wings hundreds of times per second.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây