ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驰
chí
phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
Hán việt: trì
フフ一フ丨フ
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tuấn mã (马) tung vó phi nhanh (也) băng qua thảo nguyên bao la trong gió lộng là phi nước đại, lan truyền (驰).

Thành phần cấu tạo

驰
chí
phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
Ví dụ (5)
jùnmǎ骏马zài在guǎngkuò广阔de的cǎoyuán草原shàng上fēichí飞驰。
Những chú ngựa giỏi phi nước đại trên thảo nguyên bao la.
A fine horse galloped across the vast grassland.
zhè这jiā家lǎozìhào老字号yǐ以qí其dútè独特de的shǒuyì手艺chímíng驰名zhōngwài中外。
Cửa hiệu lâu đời này vang danh (lan truyền danh tiếng) trong và ngoài nước nhờ tay nghề độc đáo.
This time-honored brand is renowned both at home and abroad for its unique craftsmanship.
qìchē汽车zài在píngtǎn平坦de的gāosùgōnglù高速公路shàng上jíchí疾驰。
Chiếc ô tô chạy băng băng (lao đi rất nhanh) trên đường cao tốc bằng phẳng.
The car sped along the flat highway.
guìlín桂林de的měijǐng美景lìng令wúshù无数yóukè游客xīnchíshénwǎng心驰神往。
Cảnh đẹp của Quế Lâm khiến vô số du khách vô cùng mê mẩn, tâm hồn bay bổng hướng về.
The beautiful scenery of Guilin leaves countless visitors yearning for it.
zúqiú足球yùndòngyuán运动员zài在lǜyīnchǎng绿茵场shàng上jìnqíng尽情chíchěng驰骋。
Các cầu thủ bóng đá thỏa sức tung hoành (chạy thỏa thích) trên sân cỏ.
The soccer players raced freely across the field.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây