驰
フフ一フ丨フ
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Tuấn mã (马) tung vó phi nhanh (也) băng qua thảo nguyên bao la trong gió lộng là phi nước đại, lan truyền (驰).
Thành phần cấu tạo
驰
phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
Ví dụ (5)
骏马在广阔的草原上飞驰。
Những chú ngựa giỏi phi nước đại trên thảo nguyên bao la.
A fine horse galloped across the vast grassland.
这家老字号以其独特的手艺驰名中外。
Cửa hiệu lâu đời này vang danh (lan truyền danh tiếng) trong và ngoài nước nhờ tay nghề độc đáo.
This time-honored brand is renowned both at home and abroad for its unique craftsmanship.
汽车在平坦的高速公路上疾驰。
Chiếc ô tô chạy băng băng (lao đi rất nhanh) trên đường cao tốc bằng phẳng.
The car sped along the flat highway.
桂林的美景令无数游客心驰神往。
Cảnh đẹp của Quế Lâm khiến vô số du khách vô cùng mê mẩn, tâm hồn bay bổng hướng về.
The beautiful scenery of Guilin leaves countless visitors yearning for it.
足球运动员在绿茵场上尽情驰骋。
Các cầu thủ bóng đá thỏa sức tung hoành (chạy thỏa thích) trên sân cỏ.
The soccer players raced freely across the field.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây