匙
丨フ一一一丨一ノ丶ノフ
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙).
Thành phần cấu tạo
匙
thìa, muỗng; đọc nhẹ trong 钥匙
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bao góc dưới trái)
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'chí')
Nghĩa:thìa, muỗng; đọc nhẹ shi trong 钥匙 nghĩa là chìa khóa
Ví dụ (5)
我出门忘记带钥匙了。
Tôi ra khỏi nhà mà quên mang theo chìa khóa rồi.
I forgot to take my keys when I went out.
请给我一把汤匙。
Làm ơn cho tôi một cái thìa ăn súp.
Please give me a spoon.
这是你的车钥匙吗?
Đây có phải là chìa khóa xe của bạn không?
Is this your car key?
做这个蛋糕需要加一茶匙盐。
Làm chiếc bánh này cần thêm một thìa cà phê muối.
This cake requires one teaspoon of salt.
她把房间的钥匙弄丢了。
Cô ấy làm mất chìa khóa phòng rồi.
She lost the key to her room.
2
danh từ (đọc 'shi')
Nghĩa:chìa khóa (đọc nhẹ trong '钥匙')
Ví dụ (2)
出门前别忘了带钥匙。
Trước khi ra ngoài đừng quên mang theo chìa khóa.
Don't forget to bring your keys before going out.
这把钥匙打不开这扇门。
Chiếc chìa khóa này không mở được cánh cửa này.
This key cannot open this door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây