ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匙
chí / shi
thìa, muỗng; đọc nhẹ shi trong 钥匙 nghĩa là chìa khóa
Hán việt: thi
丨フ一一一丨一ノ丶ノフ
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙).

Thành phần cấu tạo

匙
chí / shi
thìa, muỗng; đọc nhẹ trong 钥匙
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bao góc dưới trái)
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'chí')
Nghĩa:thìa, muỗng; đọc nhẹ shi trong 钥匙 nghĩa là chìa khóa
Ví dụ (5)
wǒ我chūmén出门wàngjì忘记dài带yàoshi钥匙le了。
Tôi ra khỏi nhà mà quên mang theo chìa khóa rồi.
I forgot to take my keys when I went out.
qǐng请gěi给wǒ我yì一bǎ把tāngchí汤匙。
Làm ơn cho tôi một cái thìa ăn súp.
Please give me a spoon.
zhè这shì是nǐ你de的chē车yàoshi钥匙ma吗?
Đây có phải là chìa khóa xe của bạn không?
Is this your car key?
zuò做zhè这gè个dàngāo蛋糕xūyào需要jiā加yì一cháchí茶匙yán盐。
Làm chiếc bánh này cần thêm một thìa cà phê muối.
This cake requires one teaspoon of salt.
tā她bǎ把fángjiān房间de的yàoshi钥匙nòng弄diū丢le了。
Cô ấy làm mất chìa khóa phòng rồi.
She lost the key to her room.
2
danh từ (đọc 'shi')
Nghĩa:chìa khóa (đọc nhẹ trong '钥匙')
Ví dụ (2)
chū出ménqián门前bié别wàng忘le了dài带yàoshi钥匙。
Trước khi ra ngoài đừng quên mang theo chìa khóa.
Don't forget to bring your keys before going out.
zhè这bǎ把yàoshi钥匙dǎ打bù不kāi开zhè这shàn扇mén门。
Chiếc chìa khóa này không mở được cánh cửa này.
This key cannot open this door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây