钥匙
把
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh kim loại (钅) được chế tác tinh xảo dưới ánh trăng (月) (钥: thược - khóa) có đầu dẹt như chiếc muỗng nhỏ (匕) tra vào đúng khớp ổ khóa (是) (匙: thi - chìa) chính là chiếc "chìa khóa" (钥匙) mở cửa.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钥匙
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chìa khóa.
Ví dụ (5)
我不小心把钥匙锁在房间里了。
Tôi không cẩn thận làm khóa (bỏ quên) chìa khóa ở trong phòng rồi.
I accidentally locked my keys in the room.
你看见我的车钥匙了吗?
Bạn có nhìn thấy chìa khóa xe của tôi đâu không?
Have you seen my car keys?
出门前记得带钥匙。
Trước khi ra ngoài nhớ mang theo chìa khóa.
Remember to take your keys before you go out.
这把钥匙打不开那把锁。
Cái chìa khóa này không mở được cái ổ khóa kia.
This key won't open that lock.
请把备用钥匙给我。
Làm ơn đưa chìa khóa dự phòng cho tôi.
Please give me the spare key.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây