ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钥匙牌
yàoshi pái
Móc khóa phòng / Thẻ khóa phòng
Hán việt: thược thi bài
—

Gợi nhớ

Từ "钥匙牌" (yàoshi pái) mang nghĩa "Móc khóa phòng / Thẻ khóa phòng", kết hợp bởi 钥 (yào / yuè - thược): "chìa khóa" + 匙 (chí / shi - thi): "thìa" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钥: Thanh kim loại nhỏ (钅) uốn cong như vầng trăng khuyết (月) dùng để mở ổ khóa chính là chiếc chìa khóa (钥). • Chữ 匙: Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

钥匙牌
yàoshi pái
Móc khóa phòng / Thẻ khóa phòng
钥
yào / yuè • thược
chìa khóa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng / âm đọc (bên phải)
匙
chí / shi • thi
thìa
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bao góc dưới trái)
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (bên trong)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Móc khóa phòng / Thẻ khóa phòng
Ví dụ (3)
zhè这jiā家fùgǔfēng复古风mínsù民宿yīrán依然cǎiyòng采用tóngzhì铜制de的yàoshi钥匙pái牌,fènliàng分量chéndiàndiàn沉甸甸de的。
Nhà nghỉ homestay phong cách hoài cổ này vẫn sử dụng móc khóa bằng đồng, cầm nặng trĩu tay.
This vintage-style guesthouse still uses brass key tags that feel heavy in the hand.
qǐng请zài在měi每cì次chūmén出门qián前jiāng将fùdài附带yàoshi钥匙pái牌de的yàoshi钥匙jiāohuángěi交还给qiántái前台bǎoguǎn保管。
Xin vui lòng gửi lại chìa khóa có đính móc khóa phòng cho lễ tân bảo quản trước mỗi lần ra ngoài.
Please return the key with the key tag to the front desk for safekeeping before going out each time.
yàoshi钥匙pái牌shàng上kèyǒu刻有xǐngmù醒目de的fángjiān房间hào号,fāngbiàn方便kèrén客人biànrèn辨认。
Trên móc khóa phòng có khắc số phòng nổi bật, giúp khách dễ dàng nhận biết.
The room number is prominently engraved on the key tag for easy identification by guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây