ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
量匙
liángchí
Muỗng (đo để nêm gia vị)
Hán việt: lượng thi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "量匙" (liángchí) mang nghĩa "Muỗng đo gia vị, thìa đong", kết hợp bởi 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 匙 (chí / shi - thi): "thìa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 匙: Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙).

Thành phần cấu tạo

量匙
liángchí
Muỗng đo gia vị, thìa đong
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
匙
chí / shi • thi
thìa
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bao góc dưới trái)
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Muỗng (đo để nêm gia vị)
Ví dụ (3)
zuòcài做菜shí时kěyǐ可以yòng用liàngshi量匙liàng量yán盐。
Khi nấu ăn có thể dùng thìa đong để đo muối.
You can use a measuring spoon to measure salt when cooking.
zhè这tàocān套餐jùyǒu具有sì四bǎ把liàngshi量匙。
Bộ dụng cụ này có bốn thìa đong.
This set comes with four measuring spoons.
tā她yòng用liàngshi量匙jiārù加入yì一sháo勺táng糖。
Cô ấy dùng thìa đong thêm một thìa đường.
She added a spoonful of sugar using a measuring spoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây