量匙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "量匙" (liángchí) mang nghĩa "Muỗng đo gia vị, thìa đong", kết hợp bởi 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 匙 (chí / shi - thi): "thìa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 匙: Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 量匙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Muỗng (đo để nêm gia vị)
Ví dụ (3)
做菜时可以用量匙量盐。
Khi nấu ăn có thể dùng thìa đong để đo muối.
You can use a measuring spoon to measure salt when cooking.
这套餐具有四把量匙。
Bộ dụng cụ này có bốn thìa đong.
This set comes with four measuring spoons.
她用量匙加入一勺糖。
Cô ấy dùng thìa đong thêm một thìa đường.
She added a spoonful of sugar using a measuring spoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây