药物过量
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "药物过量" (yàowù guòliàng) nghĩa là "Quá liều thuốc", ghép bởi: 药 (yào): Thuốc + 物 (wù): Vật + 过 (guò): qua + 量 (liàng / liáng): lượng.
Thành phần cấu tạo
药物过量
Quá liều thuốc
艹
约
牜
勿
辶
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 药物过量
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quá liều thuốc
Ví dụ (3)
药物过量可能很危险。
Quá liều thuốc có thể rất nguy hiểm.
A drug overdose can be very dangerous.
医生正在处理药物过量的病人。
Bác sĩ đang xử lý bệnh nhân quá liều thuốc.
The doctor is treating a patient who overdosed on drugs.
家属担心他药物过量。
Người nhà lo anh ấy bị quá liều thuốc.
His family is worried that he might overdose on medication.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây