ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经过
jīngguò
đi qua, băng qua (địa điểm, không gian).
Hán việt: kinh quá
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dọc theo những sợi tơ thời gian (纟) căng dài xuyên suốt trên khung cửi (巠) (经: kinh - xuyên qua), đôi bàn chân (辶) kiên trì bước qua từng tấc đường đời (寸) (过: quá - vượt qua), tạo nên hành trình "đi qua, trải qua" (经过) biết bao kỷ niệm và thử thách.

Thành phần cấu tạo

经过
jīngguò
đi qua, trải qua
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:đi qua, băng qua (địa điểm, không gian).
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天shàngbān上班dōu都yào要jīngguò经过zhè这jiā家chāoshì超市。
Mỗi ngày đi làm tôi đều phải đi ngang qua siêu thị này.
I pass by this supermarket every day on my way to work.
zhè这liàng辆gōnggòngqìchē公共汽车bù不jīngguò经过xuéxiào学校。
Chiếc xe buýt này không đi qua trường học.
This bus does not go past the school.
huǒchē火车jīngguò经过dàqiáo大桥shí时kāi开de得hěn很màn慢。
Khi tàu hỏa đi qua cây cầu lớn thì chạy rất chậm.
The train was moving very slowly as it crossed the bridge.
gāngcái刚才yǒu有gè个rén人cóng从wǒ我shēnbiān身边jīngguò经过。
Vừa nãy có một người đi ngang qua bên cạnh tôi.
Someone just passed by me a moment ago.
wǒmen我们shì是jīngguò经过shànghǎi上海fēiwǎng飞往dōngjīng东京de的。
Chúng tôi bay đến Tokyo quá cảnh (đi qua) Thượng Hải.
We flew to Tokyo via Shanghai.
2
giới từ
Nghĩa:thông qua, sau khi, qua (chỉ quá trình thực hiện để đạt kết quả).
Ví dụ (5)
jīngguò经过nǔlì努力,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua (thông qua) nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
After putting in great effort, he finally succeeded.
jīngguò经过diàochá调查,jǐngfāng警方fāxiàn发现le了zhēn真xiàng相。
Sau khi điều tra, cảnh sát đã phát hiện ra chân tướng.
After an investigation, the police discovered the truth.
zhè这jiàn件shì事bìxū必须jīngguò经过lǐngdǎo领导pīzhǔn批准。
Việc này bắt buộc phải thông qua sự phê chuẩn của lãnh đạo.
This matter must be approved by the leadership.
jīngguò经过tǎolùn讨论,dàjiā大家yízhì一致tóngyì同意zhè这gè个fāng'àn方案。
Sau khi thảo luận, mọi người đều nhất trí đồng ý phương án này.
After discussion, everyone unanimously agreed to this plan.
jīngguò经过yīshēng医生de的zhìliáo治疗,tā他de的bìng病hǎo好duō多le了。
Qua sự điều trị của bác sĩ, bệnh của anh ấy đã đỡ nhiều rồi.
After the doctor's treatment, his illness got much better.
3
danh từ
Nghĩa:quá trình, diễn biến (sự việc).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shìqing事情de的jīngguò经过gàosu告诉wǒ我。
Làm ơn kể cho tôi nghe diễn biến (quá trình) của sự việc.
Please tell me what happened.
wǒ我xiǎng想zhīdào知道bǐsài比赛de的xiángxì详细jīngguò经过。
Tôi muốn biết diễn biến chi tiết của trận đấu.
I want to know the detailed course of the match.
zhè这jiù就shì是zhěnggè整个shìgù事故de的jīngguò经过。
Đây chính là toàn bộ diễn biến của vụ tai nạn.
This is exactly how the whole accident happened.
tā他xiàng向jǐngchá警察xiángxì详细shuōmíng说明le了shìqing事情de的jīngguò经过。
Anh ấy đã trình bày chi tiết diễn biến của sự việc với cảnh sát.
the course of development
méi没rén人zhīdào知道nà那jǐnián几年tā他shēnghuó生活de的jīngguò经过。
Không ai biết quá trình sinh sống của anh ấy trong mấy năm đó.
No one knows what his life was like during those years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây