经过
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dọc theo những sợi tơ thời gian (纟) căng dài xuyên suốt trên khung cửi (巠) (经: kinh - xuyên qua), đôi bàn chân (辶) kiên trì bước qua từng tấc đường đời (寸) (过: quá - vượt qua), tạo nên hành trình "đi qua, trải qua" (经过) biết bao kỷ niệm và thử thách.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:đi qua, băng qua (địa điểm, không gian).
Ví dụ (5)
我每天上班都要经过这家超市。
Mỗi ngày đi làm tôi đều phải đi ngang qua siêu thị này.
I pass by this supermarket every day on my way to work.
这辆公共汽车不经过学校。
Chiếc xe buýt này không đi qua trường học.
This bus does not go past the school.
火车经过大桥时开得很慢。
Khi tàu hỏa đi qua cây cầu lớn thì chạy rất chậm.
The train was moving very slowly as it crossed the bridge.
刚才有个人从我身边经过。
Vừa nãy có một người đi ngang qua bên cạnh tôi.
Someone just passed by me a moment ago.
我们是经过上海飞往东京的。
Chúng tôi bay đến Tokyo quá cảnh (đi qua) Thượng Hải.
We flew to Tokyo via Shanghai.
2
giới từ
Nghĩa:thông qua, sau khi, qua (chỉ quá trình thực hiện để đạt kết quả).
Ví dụ (5)
经过努力,他终于成功了。
Trải qua (thông qua) nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công.
After putting in great effort, he finally succeeded.
经过调查,警方发现了真相。
Sau khi điều tra, cảnh sát đã phát hiện ra chân tướng.
After an investigation, the police discovered the truth.
这件事必须经过领导批准。
Việc này bắt buộc phải thông qua sự phê chuẩn của lãnh đạo.
This matter must be approved by the leadership.
经过讨论,大家一致同意这个方案。
Sau khi thảo luận, mọi người đều nhất trí đồng ý phương án này.
After discussion, everyone unanimously agreed to this plan.
经过医生的治疗,他的病好多了。
Qua sự điều trị của bác sĩ, bệnh của anh ấy đã đỡ nhiều rồi.
After the doctor's treatment, his illness got much better.
3
danh từ
Nghĩa:quá trình, diễn biến (sự việc).
Ví dụ (5)
请把事情的经过告诉我。
Làm ơn kể cho tôi nghe diễn biến (quá trình) của sự việc.
Please tell me what happened.
我想知道比赛的详细经过。
Tôi muốn biết diễn biến chi tiết của trận đấu.
I want to know the detailed course of the match.
这就是整个事故的经过。
Đây chính là toàn bộ diễn biến của vụ tai nạn.
This is exactly how the whole accident happened.
他向警察详细说明了事情的经过。
Anh ấy đã trình bày chi tiết diễn biến của sự việc với cảnh sát.
the course of development
没人知道那几年他生活的经过。
Không ai biết quá trình sinh sống của anh ấy trong mấy năm đó.
No one knows what his life was like during those years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây