已经
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi một sự việc đã khép lại hoàn tất (已: bộ Dĩ - đã xong) và toàn bộ quá trình đều được trải qua trọn vẹn như sợi tơ căng trên khung cửi (经: gồm bộ Mịch 纟 và chữ Kinh 巠), ta dùng từ chỉ thời gian "đã, đã... rồi" (已经).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 已经
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đã, rồi (biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc thời gian đã trôi qua).
Ví dụ (5)
我已经吃完饭了。
Tôi đã ăn cơm xong rồi.
I have already finished eating.
他已经回家了,不在公司。
Anh ấy đã về nhà rồi, không còn ở công ty nữa.
He has already gone home and isn't at the office.
现在已经是晚上十点了。
Bây giờ đã là 10 giờ tối rồi.
It is already ten o'clock at night.
我们已经认识很多年了。
Chúng tôi đã quen biết nhau rất nhiều năm rồi.
We have known each other for many years already.
不用介绍了,我们已经见过了。
Không cần giới thiệu đâu, chúng tôi đã gặp nhau rồi.
There's no need for an introduction—we've already met.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây