ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
已经
yǐjīng
đã, rồi (biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc thời gian đã trôi qua).
Hán việt: dĩ kinh
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi một sự việc đã khép lại hoàn tất (已: bộ Dĩ - đã xong) và toàn bộ quá trình đều được trải qua trọn vẹn như sợi tơ căng trên khung cửi (经: gồm bộ Mịch 纟 và chữ Kinh 巠), ta dùng từ chỉ thời gian "đã, đã... rồi" (已经).

Thành phần cấu tạo

已经
yǐjīng
đã, rồi, đã rồi
已
yǐ • dĩ
đã
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đã, rồi (biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc thời gian đã trôi qua).
Ví dụ (5)
wǒ我yǐjīng已经chīwán吃完fàn饭le了。
Tôi đã ăn cơm xong rồi.
I have already finished eating.
tā他yǐjīng已经huíjiā回家le了,bú不zài在gōngsī公司。
Anh ấy đã về nhà rồi, không còn ở công ty nữa.
He has already gone home and isn't at the office.
xiànzài现在yǐjīng已经shì是wǎnshang晚上shí十diǎn点le了。
Bây giờ đã là 10 giờ tối rồi.
It is already ten o'clock at night.
wǒmen我们yǐjīng已经rènshi认识hěn很duō多nián年le了。
Chúng tôi đã quen biết nhau rất nhiều năm rồi.
We have known each other for many years already.
búyòng不用jièshào介绍le了,wǒmen我们yǐjīng已经jiàn见guò过le了。
Không cần giới thiệu đâu, chúng tôi đã gặp nhau rồi.
There's no need for an introduction—we've already met.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây