酒店经理
家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酒店经理" (jiǔdiàn jīnglǐ) nghĩa là "Quản lý khách sạn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 店 (diàn): Cửa hàng + 经 (jīng): kinh điển + 理 (lǐ): Chú ý đến.
Thành phần cấu tạo
酒店经理
Quản lý khách sạn
氵
酉
广
占
纟
巠
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒店经理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quản lý khách sạn
Ví dụ (3)
酒店经理处理客人投诉。
Quản lý khách sạn xử lý khiếu nại của khách.
The hotel manager handles guest complaints.
酒店经理检查客房服务。
Quản lý khách sạn kiểm tra dịch vụ phòng.
The hotel manager inspects room service.
她是这家五星级酒店的资深酒店经理。
Cô ấy là quản lý khách sạn giàu kinh nghiệm của khách sạn năm sao này.
She is a senior hotel manager at this five-star hotel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây