ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒店经理
jiǔdiàn jīnglǐ
Quản lý khách sạn
Hán việt: tửu điếm kinh lý
家
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酒店经理" (jiǔdiàn jīnglǐ) nghĩa là "Quản lý khách sạn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 店 (diàn): Cửa hàng + 经 (jīng): kinh điển + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

酒店经理
jiǔdiàn jīnglǐ
Quản lý khách sạn
氵
酉
广
占
纟
巠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý khách sạn
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店jīnglǐ经理chǔlǐ处理kèrén客人tóusù投诉。
Quản lý khách sạn xử lý khiếu nại của khách.
The hotel manager handles guest complaints.
jiǔdiàn酒店jīnglǐ经理jiǎnchá检查kèfáng客房fúwù服务。
Quản lý khách sạn kiểm tra dịch vụ phòng.
The hotel manager inspects room service.
tā她shì是zhè这jiā家wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店de的zīshēn资深jiǔdiàn酒店jīnglǐ经理。
Cô ấy là quản lý khách sạn giàu kinh nghiệm của khách sạn năm sao này.
She is a senior hotel manager at this five-star hotel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây