经理
个, 位, 名
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Người nắm giữ sợi dây điều hành cốt lõi như sợi tơ dọc trên khung cửi (纟, 巠 — 经: kinh - kinh doanh, điều phối) và sắp xếp mọi việc trong tổ chức đâu ra đấy như người thợ giũa ngọc (王, 里 — 理: lý - quản lý) chính là vị "giám đốc, quản lý" (经理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 经理
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giám đốc, quản lý, trưởng phòng (người phụ trách quản lý một bộ phận hoặc công ty).
Ví dụ (5)
他是我们公司的经理。
Ông ấy là giám đốc của công ty chúng tôi.
He is the manager of our company.
我想找王经理。
Tôi muốn tìm giám đốc Vương.
I’d like to find Manager Wang.
经理正在开会。
Giám đốc đang họp.
The manager is in a meeting.
这是经理的办公室。
Đây là văn phòng của giám đốc.
This is the manager's office.
请问,经理在吗?
Xin hỏi, giám đốc có ở đó không?
Excuse me, is the manager here?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây