运营经理
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "运营经理" (yùnyíng jīnglǐ) nghĩa là "Giám đốc vận hành", ghép bởi: 运 (yùn): vận chuyển + 营 (yíng): doanh trại + 经 (jīng): kinh điển + 理 (lǐ): Chú ý đến.
Thành phần cấu tạo
运营经理
Giám đốc vận hành
辶
云
艹
冖
吕
纟
Hình ảnh:

Phân tích từ 运营经理
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc vận hành
Ví dụ (5)
我们正在寻找一位有经验的运营经理。
Chúng tôi đang tìm kiếm một giám đốc vận hành có kinh nghiệm.
We are looking for an experienced operations manager.
作为运营经理,他负责公司的日常运作。
Với tư cách là giám đốc vận hành, anh ấy chịu trách nhiệm cho các hoạt động hàng ngày của công ty.
As the operations manager, he is responsible for the company's daily operations.
运营经理将在下午的会议上汇报项目进度。
Giám đốc vận hành sẽ báo cáo tiến độ dự án trong cuộc họp buổi chiều.
The operations manager will report on the project's progress at this afternoon's meeting.
恭喜她被提拔为新的运营经理。
Chúc mừng cô ấy đã được thăng chức thành giám đốc vận hành mới.
Congratulations to her on being promoted to the new operations manager.
这个计划需要经过运营经理的批准。
Kế hoạch này cần được sự phê duyệt của giám đốc vận hành.
This plan needs the approval of the operations manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây