运
一一フ丶丶フ丶
7
个, 番
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运).
Thành phần cấu tạo
运
vận chuyển, vận may
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:vận chuyển, vận may
Ví dụ (5)
祝你好运!
Chúc bạn may mắn!
Good luck!
这些货物将通过海路运输。
Những hàng hóa này sẽ được vận chuyển bằng đường biển.
These goods will be transported by sea.
他今天的运气非常好。
Vận may của anh ấy hôm nay rất tốt.
He is very lucky today.
工人们正在搬运行李。
Các công nhân đang vận chuyển (khuân vác) hành lý.
The workers are moving the luggage.
你要学会掌握自己的命运。
Bạn phải học cách nắm giữ vận mệnh của chính mình.
You need to learn to take control of your own destiny.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây