允
フ丶ノフ
4
间
HSK 2
—
Gợi nhớ
Người (儿) đồng ý riêng (厶) cho ai đó được làm, gật đầu chấp thuận, cho phép 允.
Thành phần cấu tạo
允
cho phép, chấp nhận
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cho phép, chấp nhận
Ví dụ (5)
请允许我做个自我介绍。
Xin cho phép tôi tự giới thiệu về bản thân.
Please allow me to introduce myself.
这里不允许吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
他终于应允了我们的请求。
Anh ấy cuối cùng cũng đã chấp thuận yêu cầu của chúng tôi.
He finally agreed to our request.
父母不允他出国留学。
Bố mẹ không cho phép anh ấy ra nước ngoài du học.
His parents would not allow him to study abroad.
看到条件合理,她便欣然应允了。
Thấy điều kiện hợp lý, cô ấy liền vui vẻ chấp nhận.
Seeing that the conditions were reasonable, she readily agreed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây