ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
允
yǔn
cho phép, chấp nhận
Hán việt: doãn
フ丶ノフ
4
间
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người (儿) đồng ý riêng (厶) cho ai đó được làm, gật đầu chấp thuận, cho phép 允.

Thành phần cấu tạo

允
yǔn
cho phép, chấp nhận
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cho phép, chấp nhận
Ví dụ (5)
qǐng请yǔnxǔ允许wǒ我zuò做gè个zìwǒ自我jièshào介绍。
Xin cho phép tôi tự giới thiệu về bản thân.
Please allow me to introduce myself.
zhèlǐ这里bù不yǔnxǔ允许xīyān吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
tā他zhōngyú终于yīngyǔn应允le了wǒmen我们de的qǐngqiú请求。
Anh ấy cuối cùng cũng đã chấp thuận yêu cầu của chúng tôi.
He finally agreed to our request.
fùmǔ父母bù不yǔn允tā他chūguó出国liúxué留学。
Bố mẹ không cho phép anh ấy ra nước ngoài du học.
His parents would not allow him to study abroad.
kàndào看到tiáojiàn条件hélǐ合理,tā她biàn便xīn欣rán然yīngyǔn应允le了。
Thấy điều kiện hợp lý, cô ấy liền vui vẻ chấp nhận.
Seeing that the conditions were reasonable, she readily agreed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây