匀
ノフ丶一
4
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Bàn tay khéo léo bao bọc (勹) và san sẻ hai phần (二) cân bằng không chút chênh lệch để mọi thứ trở nên đều đặn, đồng đều (匀).
Thành phần cấu tạo
匀
đều, đồng đều
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
二
Bộ Nhị
Hai, bằng nhau (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đều, đồng đều
Ví dụ (5)
把这些材料搅拌均匀。
Hãy trộn đều những nguyên liệu này.
Mix these materials evenly.
她的身材很匀称。
Vóc dáng của cô ấy rất cân đối.
She has a well-proportioned figure.
你能匀给我一点时间吗?
Bạn có thể dành (san sẻ đều) cho tôi một chút thời gian được không?
Could you spare me a little of your time?
把果酱在面包上涂匀。
Phết mứt đều lên bánh mì.
Spread the jam evenly on the bread.
苹果不够,大家匀着吃吧。
Không đủ táo, mọi người chia đều ra ăn nhé.
There aren't enough apples, so let's share them evenly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây