ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匀
yún
đều, đồng đều
Hán việt: quân
ノフ丶一
4
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Bàn tay khéo léo bao bọc (勹) và san sẻ hai phần (二) cân bằng không chút chênh lệch để mọi thứ trở nên đều đặn, đồng đều (匀).

Thành phần cấu tạo

匀
yún
đều, đồng đều
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
二
Bộ Nhị
Hai, bằng nhau (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đều, đồng đều
Ví dụ (5)
bǎ把zhèxiē这些cáiliào材料jiǎobàn搅拌jūnyún均匀。
Hãy trộn đều những nguyên liệu này.
Mix these materials evenly.
tā她de的shēncái身材hěn很yúnchèn匀称。
Vóc dáng của cô ấy rất cân đối.
She has a well-proportioned figure.
nǐ你néng能yún匀gěi给wǒ我yìdiǎn一点shíjiān时间ma吗?
Bạn có thể dành (san sẻ đều) cho tôi một chút thời gian được không?
Could you spare me a little of your time?
bǎ把guǒjiàng果酱zài在miànbāo面包shàng上tú涂yún匀。
Phết mứt đều lên bánh mì.
Spread the jam evenly on the bread.
píngguǒ苹果bú不gòu够,dàjiā大家yún匀zhe着chī吃ba吧。
Không đủ táo, mọi người chia đều ra ăn nhé.
There aren't enough apples, so let's share them evenly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây