韵
丶一丶ノ一丨フ一一ノフ丶一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những âm thanh (音) được sắp xếp đều đặn, hài hòa (匀) với nhau tạo nên vần điệu ngân vang và nét duyên dáng (韵).
Thành phần cấu tạo
韵
vần, duyên dáng
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vần, duyên dáng
Ví dụ (3)
这首诗押韵很好。
Bài thơ này gieo vần rất tốt.
This poem rhymes very well.
她说话很有韵味。
Cách cô ấy nói rất có duyên vị.
Her way of speaking is very charming.
古琴声余韵悠长。
Tiếng đàn cổ còn dư âm dài lâu.
The sound of the guqin leaves a lingering resonance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây