ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韵律体操
yùnlǜ tǐcāo
Thể dục nhịp điệu
Hán việt: vận luật thể thao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "韵律体操" (yùnlǜ tǐcāo) nghĩa là "Thể dục nhịp điệu", ghép bởi: 韵 (yùn): vần + 律 (lǜ): luật lệ + 体 (tǐ): cơ thể + 操 (cāo): Vận hành.

Thành phần cấu tạo

韵律体操
yùnlǜ tǐcāo
Thể dục nhịp điệu
音
匀
彳
聿
亻
本

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thể dục nhịp điệu
Ví dụ (3)
tā她cóngxiǎo从小xuéxí学习yùnlǜtǐcāo韵律体操。
Cô ấy học thể dục nhịp điệu từ nhỏ.
She has learned rhythmic gymnastics since childhood.
yùnlǜtǐcāo韵律体操dòngzuò动作hěn很yōuměi优美。
Động tác thể dục nhịp điệu rất đẹp.
The movements in rhythmic gymnastics are very graceful.
zhè这chǎng场yùnlǜtǐcāo韵律体操bǐsài比赛xīyǐn吸引le了hěn很duō多guānzhòng观众。
Cuộc thi thể dục nhịp điệu này thu hút nhiều khán giả.
This rhythmic gymnastics competition attracted many spectators.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây