韵律体操
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "韵律体操" (yùnlǜ tǐcāo) nghĩa là "Thể dục nhịp điệu", ghép bởi: 韵 (yùn): vần + 律 (lǜ): luật lệ + 体 (tǐ): cơ thể + 操 (cāo): Vận hành.
Thành phần cấu tạo
韵律体操
Thể dục nhịp điệu
音
匀
彳
聿
亻
本
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thể dục nhịp điệu
Ví dụ (3)
她从小学习韵律体操。
Cô ấy học thể dục nhịp điệu từ nhỏ.
She has learned rhythmic gymnastics since childhood.
韵律体操动作很优美。
Động tác thể dục nhịp điệu rất đẹp.
The movements in rhythmic gymnastics are very graceful.
这场韵律体操比赛吸引了很多观众。
Cuộc thi thể dục nhịp điệu này thu hút nhiều khán giả.
This rhythmic gymnastics competition attracted many spectators.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây