ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体操
tǐcāo
Thể dục dụng cụ
Hán việt: thể thao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "体操" (tǐcāo) nghĩa là "Thể dục dụng cụ", ghép bởi: 体 (tǐ): cơ thể + 操 (cāo): Vận hành.

Thành phần cấu tạo

体操
tǐcāo
Thể dục dụng cụ
亻
本
扌
喿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thể dục dụng cụ
Ví dụ (3)
tǐcāo体操yùndòngyuán运动员měitiān每天xùnliàn训练hěn很jiǔ久。
Vận động viên thể dục dụng cụ tập luyện rất lâu mỗi ngày.
Gymnasts train for a long time every day.
tā她zài在tǐcāo体操bǐsài比赛zhōng中déliǎo得了gāofēn高分。
Cô ấy đạt điểm cao trong cuộc thi thể dục dụng cụ.
She got a high score in the gymnastics competition.
tǐcāo体操xūyào需要lìliàng力量hé和róurènxìng柔韧性。
Thể dục dụng cụ cần sức mạnh và độ dẻo dai.
Gymnastics requires strength and flexibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây