操
一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操).
Thành phần cấu tạo
操
Vận hành, luyện tập
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vận hành, luyện tập
Ví dụ (3)
工人正在操作机器。
Công nhân đang vận hành máy móc.
The worker is operating the machine.
学生每天做早操。
Học sinh mỗi ngày tập thể dục buổi sáng.
Students do morning exercises every day.
队员在操场上操练。
Đội viên luyện tập trên sân.
The team members are drilling on the sports field.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây