ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操作员
cāozuò yuán
Nhân viên vận hành
Hán việt: thao tác viên
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "操作员" (cāozuò yuán) mang nghĩa "Nhân viên vận hành", kết hợp bởi 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 作 (zuò - tác): "làm" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

操作员
cāozuò yuán
Nhân viên vận hành
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên vận hành
Ví dụ (5)
cāozuòyuán操作员zhèngzài正在jiānkòng监控shèbèi设备de的yùnxíng运行zhuàngtài状态。
Nhân viên vận hành đang giám sát trạng thái hoạt động của thiết bị.
The operator is monitoring the operating status of the equipment.
xīn新lái来de的cāozuòyuán操作员xūyào需要jiēshòu接受yì一zhōu周de的péixùn培训。
Nhân viên vận hành mới cần được đào tạo trong một tuần.
The new operator needs to undergo a week of training.
cāozuòyuán操作员bìxū必须yángé严格ànzhào按照cāozuòguīchéng操作规程zhíxíng执行rènwù任务。
Nhân viên vận hành phải thực hiện nhiệm vụ nghiêm ngặt theo quy trình vận hành.
Operators must carry out their tasks in strict accordance with operating procedures.
zhè这wèi位cāozuòyuán操作员jīngyàn经验fēngfù丰富,néng能kuàisù快速chǔlǐ处理tūfā突发gùzhàng故障。
Nhân viên vận hành này có nhiều kinh nghiệm và có thể xử lý nhanh các sự cố đột xuất.
This operator is highly experienced and can quickly handle unexpected malfunctions.
gōngchǎng工厂yāoqiú要求suǒyǒu所有cāozuòyuán操作员pèidài佩戴ānquánmào安全帽hé和fánghù防护yǎnjìng眼镜。
Nhà máy yêu cầu tất cả nhân viên vận hành phải đội mũ bảo hộ và đeo kính bảo hộ.
The factory requires all operators to wear safety helmets and protective goggles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây