ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焊接操作员助理
hànjiē cāozuò yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn
Hán việt: hàn tiếp thao tác viên trợ lý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "焊接操作员助理" (hànjiē cāozuò yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn", kết hợp bởi 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 作 (zuò - tác): "làm" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

焊接操作员助理
hànjiē cāozuò yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn
焊
hàn • hàn
hàn (kim loại)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
旱
Hạn
Khô / âm đọc (bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名hànjiē焊接cāozuòyuán操作员zhùlǐ助理。
Chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý nhân viên vận hành máy hàn.
We are hiring a Welding Operator Assistant.
tā他de的gōngzuò工作shì是hànjiē焊接cāozuòyuán操作员zhùlǐ助理,fùzé负责zhǔnbèi准备cáiliào材料。
Công việc của anh ấy là trợ lý nhân viên vận hành máy hàn, chịu trách nhiệm chuẩn bị vật liệu.
His job is Welding Operator Assistant, and he is responsible for preparing materials.
yì一míng名hégé合格de的hànjiē焊接cāozuòyuán操作员zhùlǐ助理xūyào需要liǎojiě了解jīběn基本de的ānquán安全guīdìng规定。
Một trợ lý nhân viên vận hành máy hàn đủ tiêu chuẩn cần phải hiểu các quy định an toàn cơ bản.
A qualified Welding Operator Assistant needs to understand basic safety regulations.
wǒ我cóng从qùnián去年kāishǐ开始zuò做hànjiē焊接cāozuòyuán操作员zhùlǐ助理。
Tôi bắt đầu làm trợ lý nhân viên vận hành máy hàn từ năm ngoái.
I have been working as a Welding Operator Assistant since last year.
hànjiē焊接cāozuòyuán操作员zhùlǐ助理zhèngzài正在xiézhù协助jìshī技师jiǎnchá检查shèbèi设备。
Trợ lý nhân viên vận hành máy hàn đang hỗ trợ kỹ thuật viên kiểm tra thiết bị.
The Welding Operator Assistant is assisting the technician in inspecting the equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây