焊工
名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "焊工" (hàngōng) nghĩa là "Thợ hàn", ghép bởi: 焊 (hàn): hàn (kim loại) + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
焊工
Thợ hàn
火
旱
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 焊工
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ hàn
Ví dụ (3)
焊工正在焊接钢架。
Thợ hàn đang hàn khung thép.
The welder is welding the steel frame.
焊工工作时要戴面罩。
Khi làm việc, thợ hàn phải đeo mặt nạ.
Welders must wear a mask when working.
工厂招聘熟练焊工。
Nhà máy tuyển thợ hàn lành nghề.
The factory is hiring skilled welders.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây