ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焊
hàn
hàn (kim loại), hàn xì
Hán việt: hàn
丶ノノ丶丨フ一一一一丨
11
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊).

Thành phần cấu tạo

焊
hàn
hàn (kim loại), hàn xì
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
旱
Hạn
Khô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hàn (kim loại), hàn xì
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名jīngyàn经验fēngfù丰富de的diànhàngōng电焊工。
Anh ấy là một thợ hàn điện giàu kinh nghiệm.
He is an experienced welder.
zhè这liǎng两gè个jīnshǔ金属língjiàn零件xūyào需要hànjiē焊接zài在yìqǐ一起。
Hai linh kiện kim loại này cần được hàn lại với nhau.
These two metal parts need to be welded together.
jiǎnchá检查yíxià一下zhèlǐ这里de的hànfèng焊缝shìfǒu是否láogù牢固。
Kiểm tra xem đường hàn ở đây có chắc chắn không.
Check whether the weld seam here is secure.
hànjiē焊接de的shíhou时候yídìng一定yào要dài戴shàng上fánghù防护miànzhào面罩。
Khi hàn xì nhất định phải đeo mặt nạ bảo hộ.
You must wear a protective face shield when welding.
zhè这gè个tiě铁jiàzi架子hàn焊de得hěn很jiēshi结实。
Cái giá sắt này được hàn rất chắc chắn.
This iron frame is welded very solidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây