ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翰
hàn
Bút lông, bút
Hán việt: hàn
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc lông vũ (羽) tỏa sáng rực rỡ dưới ánh nắng ban mai (倝) được người xưa dùng làm ngọn bút lông viết văn chương (翰).

Thành phần cấu tạo

翰
hàn
Bút lông, bút
倝
Chữ Cán
Ánh mặt trời buổi bình minh
羽
Bộ Vũ
Đôi cánh lông vũ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bút lông, bút
Ví dụ (3)
tā他huī挥hàn翰xiěxià写下yì一shǒu首shī诗。
Anh ấy vung bút viết một bài thơ.
He wielded his brush and wrote a poem.
hàn翰mò墨zhījiān之间jiàn见gōngfu功夫。
Qua bút mực có thể thấy công phu.
True skill can be seen in one's brush and ink.
zhè这fēng封huá华hàn翰xiě写de得hěn很kèqi客气。
Bức thư quý này viết rất lịch sự.
This gracious letter of yours is written very politely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây