翰
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc lông vũ (羽) tỏa sáng rực rỡ dưới ánh nắng ban mai (倝) được người xưa dùng làm ngọn bút lông viết văn chương (翰).
Thành phần cấu tạo
翰
Bút lông, bút
倝
Chữ Cán
Ánh mặt trời buổi bình minh
羽
Bộ Vũ
Đôi cánh lông vũ
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bút lông, bút
Ví dụ (3)
他挥翰写下一首诗。
Anh ấy vung bút viết một bài thơ.
He wielded his brush and wrote a poem.
翰墨之间见功夫。
Qua bút mực có thể thấy công phu.
True skill can be seen in one's brush and ink.
这封华翰写得很客气。
Bức thư quý này viết rất lịch sự.
This gracious letter of yours is written very politely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây