ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旱
hàn
Hạn hán
Hán việt: hạn
丨フ一一一一丨
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời (日) gay gắt chiếu suốt nhiều tháng làm mặt đất khô cạn (干) nứt nẻ, gây ra cảnh nắng hạn, hạn hán (旱).

Thành phần cấu tạo

旱
hàn
Hạn hán
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn hán
Ví dụ (5)
jīnnián今年zāoyù遭遇le了yánzhòng严重de的gānhàn干旱。
Năm nay đã gặp phải một đợt hạn hán nghiêm trọng.
This year brought a severe drought.
yīnwèi因为tiān天hàn旱,zhuāngjia庄稼dōu都kūsǐ枯死le了。
Vì trời hạn hán, hoa màu đều khô héo hết rồi.
Because of the drought, all the crops withered and died.
jiǔ久hàn旱féng逢gān甘lín霖。
Nắng hạn lâu ngày gặp mưa rào.
After a long drought, the sweet rain finally comes.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候piān偏hàn旱。
Khí hậu ở đây hơi khô hạn.
The climate here is rather dry.
nóngmín农民men们zhèngzài正在jījí积极kànghàn抗旱。
Những người nông dân đang tích cực chống hạn hán.
The farmers are actively fighting the drought.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây