旱
丨フ一一一一丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) gay gắt chiếu suốt nhiều tháng làm mặt đất khô cạn (干) nứt nẻ, gây ra cảnh nắng hạn, hạn hán (旱).
Thành phần cấu tạo
旱
Hạn hán
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn hán
Ví dụ (5)
今年遭遇了严重的干旱。
Năm nay đã gặp phải một đợt hạn hán nghiêm trọng.
This year brought a severe drought.
因为天旱,庄稼都枯死了。
Vì trời hạn hán, hoa màu đều khô héo hết rồi.
Because of the drought, all the crops withered and died.
久旱逢甘霖。
Nắng hạn lâu ngày gặp mưa rào.
After a long drought, the sweet rain finally comes.
这里的气候偏旱。
Khí hậu ở đây hơi khô hạn.
The climate here is rather dry.
农民们正在积极抗旱。
Những người nông dân đang tích cực chống hạn hán.
The farmers are actively fighting the drought.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây