ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撼
hàn
lay chuyển, làm rung động
Hán việt: hám
一丨一一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) tác động mạnh mẽ chạm đến tận cảm xúc (感) sâu thẳm, làm rung chuyển và lay động lòng người (撼).

Thành phần cấu tạo

撼
hàn
lay chuyển, làm rung động
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lay chuyển, làm rung động
Ví dụ (3)
dìzhèn地震hàndòng撼动le了zhěngzuò整座chéngshì城市。
Trận động đất làm rung chuyển cả thành phố.
The earthquake shook the entire city.
zhè这shǒu首gē歌hàndòng撼动rénxīn人心。
Bài hát này lay động lòng người.
This song tugs at the heartstrings.
dàshù大树bèi被fēng风hàn撼de得yáohuàng摇晃。
Cây lớn bị gió lay đến lắc lư.
The big tree was shaken and swayed by the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây