撼
一丨一一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) tác động mạnh mẽ chạm đến tận cảm xúc (感) sâu thẳm, làm rung chuyển và lay động lòng người (撼).
Thành phần cấu tạo
撼
lay chuyển, làm rung động
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lay chuyển, làm rung động
Ví dụ (3)
地震撼动了整座城市。
Trận động đất làm rung chuyển cả thành phố.
The earthquake shook the entire city.
这首歌撼动人心。
Bài hát này lay động lòng người.
This song tugs at the heartstrings.
大树被风撼得摇晃。
Cây lớn bị gió lay đến lắc lư.
The big tree was shaken and swayed by the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây